XXIV. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục công nhận nước xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc thực vật vào Việt Nam    
Cập nhật: 14/06/2016 07:08
Xem lịch sử tin bài

XXIV. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục công nhận nước xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc thực vật vào Việt Nam

XXIV. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục công nhận nước xuất khẩu thực phẩmcó nguồn gốc thực vật vào Việt Nam

 

1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Gửi hồ sơ.

Bước 2: Thẩm tra hồ sơ.

Bước 3: Kiểm tra tại nước xuất khẩu (trườnghợp cần thiết).

Bước 4: Xử lý kết quả kiểm tra (trường hợpkiểm tra tại nước xuất khẩu).

Bước 5: Công nhận danh sách cơ sở được phépxuất khẩu vào Việt Nam.

2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ

a)Thành phần hồ sơ gồm:

(1) Thông tin về hệ thống quản lý và năng lực của Cơquan thẩm quyền của nước xuất khẩu về kiểm soát ATTP theo mẫu quy định tại Phụlục 1 của Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT;

(2) Danh mục thuốc bảo vệ thực vật, chất điều hòa sinhtrưởng, chất bảo quản sử dụng trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa theo mẫu quyđịnh tại Phụ lục 2 của Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT;

(3) Chương trình giám sát ATTP cập nhật hàng năm củanước xuất khẩu đối với hàng hóa trong quá trình sản xuất, kinh doanh trong nướcvà xuất khẩu theo mẫu quy định tại phụ lục 7 của Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

a) Xử lý hồ sơ đăng ký.

- Thẩm xét hồ sơ: 30 (ba mươi) ngày làm việckể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp không kiểm tra thực tế tạinước xuất khẩu).

- Xử lý kết quả kiểm tra tại nước xuất khẩu:

Trong thời gian 30 (ba mươi) ngày làm, dự thảo báo cáo kết quả kiểmtra tại nước xuất khẩu và gửi Cơ quan thẩm quyền củanước xuất khẩu để lấy ý kiến:

 Trong thời gian 30 ngày làm việc nhận được ý kiến phản hồi của nước xuất khẩu,ra thông báo chínhthức công bố báo cáo kết quả kiểm tra.

5. Đối tượng thực hiện TTHC:  Cơ quan có thẩm quyền về ATTP của nước xuất khẩu.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan trực tiếpthực hiện TTHC: CụcQuản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản;

b)Cơ quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Không

c)Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản;

d) Cơ quan phối hợpthực hiện TTHC: Cục Bảo vệ thực vật.

7. Kết quả thực hiện TTHC.

Công nhận và cập nhật vào danh sách các nước đăng ký xuất khẩu thực phẩm cónguồn gốc thực vật vào Việt Nam trên website của Cục Quản lý Chất lượng Nônglâm sản và Thủy sản (www.nafiqad.gov.vn). Thời hạn hiệu lực của kếtquả: Không quy định.  

8. Phí, lệ phí:  Không.                       

9. Mẫu đơn, tờ khai: 

a) Thông tin về hệ thống quản lý và năng lực của Cơquan thẩm quyền của nước xuất khẩu về kiểm soát ATTP (Phụ lục 1 Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT).

b) Danh mục thuốc bảo vệ thực vật, chất điều hòa sinhtrưởng, chất bảo quản sử dụng trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa (Phụ lục 2 Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT).

c) Chương trình giám sát ATTP cập nhật hàng năm của nướcxuất khẩu đối với hàng hóa trong quá trình sản xuất, kinh doanh trong nước vàxuất khẩu (Phụ lục 2 Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT).

10. Điều kiện thực hiện TTHC:  Không.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC.

- Luật An toàn thực phẩmsố 55/2010/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2010;

- Nghị định số 38/2012/NĐ-CPngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn thựcphẩm;

-Thông tư liên tịch số13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9 tháng 4 năm 2014 hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toànthực phẩm;

- Thông tư 12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hànghóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 1

Thông tin về hệ thống quản lývà năng lực của cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu về kiểm soát ATTP đối vớihàng hóa có nguồn gốc thực vật

 (Ban hành kèm theoThông tư số 12/2015/TT–BNNPTNT ngày 16  tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thựcphẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu)

1. Hệ thống tổ chứcvà bộ máy quản lý: (Mô tả hệ thống tổ chứctheo các cấp (các cơ quan liên bang/bang, trung ương/địa phương) kèm theo nhiệmvụ, thẩm quyền của từng cấp/cơ quan trong kiểm soát ATTP đối với hàng hóa cónguồn gốc thực vật).

.................................................................................................................................

2. Hệ thống các vănbản, tiêu chuẩn, quy trình kiểm soát và chứng nhận ATTP đối với hàng hóa có nguồngốc thực vật:

(Nêu tên các văn bản, tiêu chuẩn, quy trình kiểmsoát và chứng nhận ATTP đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vật )

.................................................................................................................................

3. Hệ thống đăngký, cấp phép, kiểm tra, giám sát việc sử dụng phụ gia, chất điều hòa sinh trưởng,bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật; kiểm soát vi sinh vật gây bệnh; kim loại nặng;Nitơrat; độc tố; chiếu xạ; biến đổi gen đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vậttrong quá trình sản xuất, lưu thông trong nước và xuất khẩu: (Mô tả cách thức cơ quan thẩm quyền tổ chứckiểm tra, giám sát  trong quá trình sảnxuất, kinh doanh trong nước và xuất khẩu hàng hóa có nguồn gốc thực vật tuân thủcác quy định của Nhà nước về bảo đảm ATTP).

.................................................................................................................................

.......Ngày ....tháng...năm ....

Cơ quan thẩm quyền về ATTP của nước xuất khẩu

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

Phụ lục 2

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật, chất điều hòa sinhtrưởng, chất bảo quản

 sử dụngtrong sản xuất, kinh doanh hàng hóa có nguồn gốc thực vật tại nước xuất khẩu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2015/TT–BNNPTNT ngày 16  tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thựcphẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu)

 

TT

Tên thương mại

Tên hoạt chất

 

Mục đích sử dụng 

Mức dư lượng tối đa cho phép (MRLs)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Khi có sự thay đổivề danh mục, cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu có trách nhiệm thông báo kịpthời cho Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản.

 

.......ngày ....tháng...năm ....

Cơ quan thẩm quyền về ATTP của nước xuất khẩu

(Ký tên, đóng dấu)

 

Về trang trước Bản in Gửi email Về đầu trang

Các tin khác
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THỰC HIỆN QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2016/QĐ-TTg NGÀY... - (27/06/2017 09:47) Địa chỉ Xanh - Nông sản sạch - (13/02/2017 04:30) DANH MỤC ĐỊA CHỈ EMAIL CỦA CÁC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VÀ CÁC CHI CỤC QLCL NLTS CÁC TỈNH/THÀNH PHỐ - (30/06/2016 09:36) XXIII.Tên thủ tục hành chính: Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm. - (14/06/2016 06:52) XXII.Tên thủ tục hành chính: Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước. - (14/06/2016 06:51) XXI. Tên thủ tục hành chính: Gia hạn chỉ địnhcơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. - (14/06/2016 06:50) XX.Tên thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc giaTCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tếISO/IEC 17025: 2005 - (14/06/2016 06:49) XIX. Tên thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước: - (14/06/2016 06:48) XVIII. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấychứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu... - (14/06/2016 06:47)

Copyright by NAFIQAD
Thiết kế và phát triển bởi NEVICO