XVI. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản    
Cập nhật: 14/06/2016 06:45
Xem lịch sử tin bài

XVI. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

XVI. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toànthực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

1. Trình tự thực hiện

 Bước 1:Gửi hồ sơ.

Bước 2: Xử lý hồ sơ.

a)    Thẩm xét tính hợp lệhồ sơ.

b)    Thông báo kết quả xửlý hồ sơ.

Bước 3: Thẩm tra hồ sơ và kiểm tra tại cơ sở.

a)     Thẩmtra hồ sơ kiểm tra xếp loại: Đối với cơ sở đã được kiểm tra xếp loại.

b)     Kiểm tra thực tế tại cơ sở: Đối với cơ sở chưađược kiểm tra, xếp loại.

c)     Thẩm tra tại cơ sở trường hợp thẩm tra hồ sơchưa đủ căn cứ.

Bước 4: Xử lý kếtquả kiểm tra, thẩm định và Cấp Giấy chứng nhận ATTP

2. Cách thức thực hiện:

Hồ sơ gửi bằng mộttrong các hình thức sau:

- Trực tiếp;

- Fax;

- Theo đường bưuđiện;

- Thư điện tử(email);

- Đăng ký trựctuyến (mạng điện tử).

3. Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồsơ:

(1) Đơn đề nghị cấp Giấychứng nhận ATTP;

(2) Giấy chứng nhận đăngký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm hoặcgiấy chứng nhận kinh tế trang trại (ngoại trừ đối với tàu cá lắp máy có tổngcông suất máy chính từ  90 CV trở lên): bảnsao công chứng hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu;

(3) Bản thuyết minh về cơsở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm;

(3) Danh sách chủ cơ sởvà người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp giấy xác nhận kiếnthức về an toàn thực phẩm.

(4) Danh sách chủcơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấphuyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khỏe (có xác nhận của cơ sở sản xuất,kinh doanh).

b) Số lượng hồsơ: 01 bộ.

4. Thời hạn giải quyết:

a) Xử lý hồ sơđăng ký:

- Thẩm xét tính hợplệ hồ sơ.

- Thông báo kếtquả: Trong vòng 03 ngày thông báo cho đơn vị bổ sung hồ sơ nếu còn thiêu

b) Xử lý kết quảkiểm tra, thẩm định: Trong vòng 15 ngày làm việc Cấp giấy chứng nhận hoặc rathông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy.

5. Đối tượng thực hiện TTHC:  Tổ chức

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩmquyền quyết định:

Tổng cục, Cục quảnlý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT.

b) Cơ quan hoặcngười có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

c) Cơ quan trựctiếp thực hiện TTHC:

Tổng cục, Cục quảnlý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT.

d) Cơ quan phối hợp:Không.

7. Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhậncơ sở đủ điều kiện bảo đảm ATTP (thời hạn: 03 năm).

8. Phí, lệ phí:

a. Phí: Theo quyđịnh tại Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính (Theo quyđịnh tại  biểu số 2)

b. Lệ phí:

- Lệ phí cấp giấychứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất kinhdoanh thực phẩm nông lâm sản: 150.000 đồng/lần cấp (theo quy định biểu số 1 -Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

- Lệ phí cấp Giấychứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sảnxuất kinh doanh thực phẩm thủy sản: 40.000 đồng/lần cấp (Phụ lục 1- Thông tư số107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính).

9. Mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị cấpGiấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục VI Thông tư45/2014/TT-BNNPTNT;

- Bản thuyết minhcơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm tạiPhụ lục VII Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT

10. Điều kiện thực hiện TTHC:

Cơ sở có sản phẩmxuất khẩu vào quốc gia có yêu cầu phải về kiểm tra, chứng nhận ATTP đối với sảnphẩm trước khi xuất khẩu

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Thông tư số45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệpvà kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiệnan toàn thực phẩm.

- Quyết định số1290/QĐ-BNN-TCCB ngày 17/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn về phân công, phân cấp trong hoạt động kiểm tra, giám sát, thanh trachuyên ngành an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục VI

MẪU ĐƠN ĐỀNGHỊ CẤP, CẤP LẠI

GIẤY CHỨNGNHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀUKIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư số  45  /2014/TT-BNNPTNT ngày 03 /12/2014

quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứngnhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thựcphẩm)

 

CỘNG HÒA XÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tựdo - Hạnh phúc

---------------

 

                                                                                  ………, ngày……tháng…….năm …

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊCẤP/ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNGNHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

 

 

Kínhgửi:  (Tên cơ quan kiểm tra)

 

 

1. Tên cơ sởsản xuất, kinh doanh: ………………………………………………

……………………………………………………………………………………

2. Mã số(nếu có): …………………………………………………………………

3. Địa chỉcơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………………………………………

……………………………………………………………………………………

4. Điện thoại ……..………..Fax…..…………….. Email……………....………….........

5. Giấy đăng ký kinh doanhhoặc Quyết định thành lập: ………………………

6. Mặt hàng sản xuất, kinhdoanh:

            Đề nghị …………..(tên cơ quan kiểm tra)……….. cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

            Lý do cấp lại: ………………………………………………………………

 

                          

                                                                                          Đại diện cơ sở

                                                                                       (Kýtên, đóng dấu)

Hồ sơ gửi kèm:

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục VII

BẢN THUYẾTMINH CƠ SỞ VẬT CHẤT,

TRANG THIẾTBỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư số  45  /2014/TT-BNNPTNT ngày 03 /12/2014

quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứngnhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thựcphẩm)

 

CỘNG HÒA XÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tựdo - Hạnh phúc

 

                                                                                  ………, ngày……tháng…….năm …

 

BẢN THUYẾTMINH

Cơ sở vậtchất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm

 

I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ………………………………………………………

2. Mã số (nếu có): ………………………………………………………………………..

3. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………

4. Điệnthoại:  ……………….. Fax:  ……………….. Email: ……………………………

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước                                         DN 100% vốn nước ngoài    

DN liêndoanh với nước ngoài                DN Cổ phần                          

DN tư nhân                                                 Khác                                        

                                                                        (ghirõ loại hình)

6. Năm bắtđầu hoạt động: ………………………………………………………

7. Số đăngký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: …………………………

8. Công suấtthiết kế: …………………………………………………………………

9. Sản lượngsản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ……………………

10. Thịtrường tiêu thụ chính: ………………………………………………………

 

II. MÔ TẢ VỀSẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói

và thông tin ghi trên bao bì

Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/

xuất xứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮTHIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diệntích các khu vực sản xuất, kinh doanh……….. m2 , trong đó:

+ Khu vựctiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : ……………   m2

+ Khu vựcsản xuất, kinh doanh :   ….……………………   m2

+ Khu vựcđóng gói thành phẩm :   ……………………….   m2

+ Khu vực /kho bảo quản thành phẩm:   ………………….  m2

+ Khu vựcsản xuất, kinh doanh khác :  …….……………   m2

- Sơ đồ bốtrí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:

2. Trangthiết bị chính:

Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu

 sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hệ thốngphụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

            Nước máy công cộng      □                           Nước giếng khoan  □

            Hệ thống xử lý:       Có   □                      Không                             □

            Phương pháp xử lý:……………………………………………

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sửdụng):

            Tự sản xuất    □                                              Muangoài    □

            Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá:……………………………..

4. Hệ thốngxử lý chất thải

Cách thứcthu gom, vận chuyển, xử lý:

……………………………………………………………………………………………

5. Người sảnxuất, kinh doanh :

- Tổng số:………………. người, trongđó:

            + Lao động trực tiếp: …………….người.

            + Lao động gián tiếp: …………… người.

- Kiểm trasức khỏe người trựctiếp sản xuất, kinh doanh:

- Tập huấnkiến thức về ATTP:

6. Vệ sinhnhà xưởng, trang thiết bị…

- Tần suấtlàm vệ sinh:

- Nhân cônglàm vệ sinh: ……… người; trong đó …….. của cơ sở và ……… đi thuê ngoài.

7. Danh mụccác loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích

sử dụng

Nồng độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Hệ thốngquản lý chất lượng đang ápdụng (HACCP, ISO,….)

 

9. Phòngkiểm nghiệm

 - Của cơ sở  □                       Các chỉ tiêu PKN của cơsở có thể phân tích: ………

……………………………………………………………………………

- Thuê ngoài  □                      Tênnhững PKN gửi phân tích: ………………………

………………………………………………………………………………………

10. Nhữngthông tin khác

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúngsự thật./.

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)

 

Về trang trước Bản in Gửi email Về đầu trang

Các tin khác
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THỰC HIỆN QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2016/QĐ-TTg NGÀY... - (27/06/2017 09:47) Địa chỉ Xanh - Nông sản sạch - (13/02/2017 04:30) DANH MỤC ĐỊA CHỈ EMAIL CỦA CÁC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VÀ CÁC CHI CỤC QLCL NLTS CÁC TỈNH/THÀNH PHỐ - (30/06/2016 09:36) XXIV. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục công nhận nước xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc thực vật vào Việt Nam - (14/06/2016 07:08) XXIII.Tên thủ tục hành chính: Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm. - (14/06/2016 06:52) XXII.Tên thủ tục hành chính: Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước. - (14/06/2016 06:51) XXI. Tên thủ tục hành chính: Gia hạn chỉ địnhcơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. - (14/06/2016 06:50) XX.Tên thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc giaTCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tếISO/IEC 17025: 2005 - (14/06/2016 06:49) XIX. Tên thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước: - (14/06/2016 06:48) XVIII. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấychứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu... - (14/06/2016 06:47)

Copyright by NAFIQAD
Thiết kế và phát triển bởi NEVICO