Các hành động

Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5


 

STT

Tên chỉ tiêu

Nền mẫu phân tích

Phương pháp phân tích/tài liệu tham chiếu gốc

Kỹ thuật/ Thiết bị phân tích

Giới hạn phân tích (LOD/LOQ)

Đã được công nhận ISO/IEC 17025

Đã được các CQTQ chỉ định

Thời gian trả kết quả

Đáp ứng yêu cầu thị trường xuất khẩu

A

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định hàm lượng NaCl.

Thực phẩm

AOAC 937.09-1990

Chuẩn độ

 

X

 

1

 

2

Xác định hàm lượng chất béo.

Thực phẩm

NMKL No 5.131-1989

Khối lượng

 

X

 

2

 

3

Xác định hàm lượng Formaldehyde

Thực phẩm

NMKL No.54-1964

 

 

 

 

2

 

4

Xác định hàm lượng tro

Thực phẩm

NMKL No.23.3rd.ed.1991

Khối lượng

 

X

 

1

 

5

Xác định hàm lượng ẩm.

Thực phẩm

NMKL No.23.3rd.ed.1991

Khối lượng

 

X

 

2

 

6

Xác định hàm lượng Nitrogen.

Thực phẩm

NMKL No.6-1976

Chưng cất

 

X

 

1

 

7

Xác định hàm lượng Sulphite

Thực phẩm

NMKL No.132-1989

Chưng cất

10 ppm

X

 

1

 

8

Xác định hàm lượng TVB-N

Thực phẩm

EC/2074/2005

Chưng cất

 

X

 

1

 

9

Xác định hàm lượng Histamine.

Thủy sản

NMKL No 118. 2nd -1988

/

 

 

 

2

 

10

Xác định hàm lượng Nitrogen amoniac.

Thủy sản

TCVN: 3706-1990

Chưng cất

 

 

 

1

 

11

Xác định hàm lượng Phospho.

Thủy sản

NMKL No.57-1994

So màu

 

X

 

1

 

12

Xác định hàm lượng Chloramphenicol.

Thủy sản và mật ong

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.1

ELISA

0.2ppb

X

 

1

 

13

Xác định hàm lượng Nitrofuran (AOZ).

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.2

ELISA

0.2ppb

X

 

2

 

14

Xác định hàm lượng Nitrofuran (AMOZ).

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.2

ELISA

0.2ppb

X

 

2

 

15

Xác định hàm lượng nhóm Tetracyclins

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.3

ELISA

6 ppb

X

 

2

 

16

Xác định hàm lượng Ciprofloxacin, Enprofloxacin

Thủy sản

Phương pháp nội bộ

05.2CL5/ST 04.4

ELISA

1ppb

X

 

1

 

17

Xác định hàm lượng trifuraline.

Thủy sản

Phương pháp nội bộ

05.2CL5/ST 04.5

ELISA

1ppb

X

 

2

 

 

Xác định hàm lượng Malachite green, leucomalachite green

Thủy sản

Phương pháp nội bộ

05.2CL5/ST 04.6

ELISA

1ppb

X

 

2

 

18

Xác định hàm lượng Malachite green, leucomalachite green, Crystal violet, leucocrystal violet.

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.1

HPLC/PDA

 

1 ppb

X

 

2

 

19

Xác định hàm lượng nhóm Quinolones:

-Oxolinic acid

-Flumequine

-Ciprofloxacine

-Enprofloxacine

-Sarafloxacine

-Difloxacine

-Danofloxacine

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.2

HPLC/PDA

 

5 ppb

X

 

2

 

20

Xác định hàm lượng nhóm Tetracyclines

-Oxytetracycline

-Tetracycline

-Chlotetracycline

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.3

HPLC/PDA

 

 

10 ppb

 

X

 

2

 

21

Xác định hàm lượng Spiramycin trong thủy sản bằng phương pháp HPLC.

 

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.5

HPLC/PDA

20 ppb

X

 

2

 

22

Xác định hàm lượng nhóm Sulfonamides

-Sulfacetamide

-Sulfadiazine

-Sulfathiazole

-Sulfapyridine

-Sulfamerazine

-Sulfamethazine

-Sulfamethoxypyridazine

-Sulfachloropyridazine

-Sulfamethoxazole

-Sulfadoxine

-Sulfadimethoxine

-Sulfachinoxaline

Thủy sản

 

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.6

HPLC/PDA

10 ppb

X

 

2

 

23

Xác định hàm lượng nhóm Tetracyclines:

-Oxytetracycline

-Tetracycline

-Chlotetracycline

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.7

HPLC-FLD

 

 

10 ppb

10 ppb

20 ppb

 

X

 

2

 

24

Xác định hàm lượng nhóm Quinolones:

-Oxolinic acid

-Flumequine

-Ciprofloxacine

-Enprofloxacine

-Sarafloxacine

-Difloxacine

-Danofloxacine          

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.8

HPLC-FLD

5 ppb

X

 

2

 

25

Xác định hàm lượng nhóm Penicilines

-Amoxcicline

-Ampicicline

-Benzyl peniciline

- Phenoxymethyl penicilin

Thủy sản

 

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.9

 

HPLC-FLD

 

 

10 ppb

4 ppb

10 ppb

10 ppb

X

 

2

 

26

Xác định hàm lượng Chloramphenicol

Mật ong và thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2-2 CL5/ST 03.10

UPLC/MS/MS

0,1ppb

X

 

1

 

27

Xác định hàm lượng nhóm Nitrofurans

- AOZ

- AMOZ

- AHD

- SEM

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2-2 CL5/ST 03.11

UPLC/MS/MS

 

 

0,2 ppb

0,2 ppb

1,0 ppb

1,0 ppb

X

 

2

 

28

Xác định hàm lượng Melamine

Sữa

Phương pháp thử nội bộ 05.2-2 CL5/ST 03.12 

UPLC/MS/MS

Sản phẩn sữa, thủy sản: 50ppb; thức ăn gia súc : 100 ppb

 

 

2

 

29

Xác định hàm lượng nhóm Beta-Agonits

- Clenbuterol

- Salbutamol

Thịt lợn

05.2-2 CL5/ST 03.13

UPLC/MS/MS

 

 

0,2 ppb

0,5 ppb

X

 

2

 

 

Xác định hàm lượng Aflatoxin
   - G1
   - B1
   - G2
   - B2

Ngũ cốc

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.15


HPLC-FLD

 

 

0,3 ppb
0,3 ppb
0,3 ppb
0,3 ppb

 

 

 

 

30

Xác định hàm lượng Aflatoxin

- G1

- B1

- G2

- B2

Thức ăn chăn nuôi

05.2-2 CL5/ST 03.14

HPLC/FLD

 

0,6 ppb

0,3 ppb

0,5 ppb

0,2 ppb

X

 

2

 

31

Xác định hàm lượng Florfenicol

Thủy sản

05.2-2 CL5/ST 03.15

UPLC/MS/MS

0,1ppb

X

 

1

 

32

Xác định  hàm lượngTrifluralin

Thủy sản

05.2-2 CL5/ST 03.16

GC/MS

0,5ppb

X

 

1

 

33

Xác định  hàm lượng Malachite green, Leuco Malachite green, Crystal violet, Leuco Crystal violet.

Thủy sản

05.2-2 CL5/ST 03.17

UP/LC/MS/MS

0,5ppb

X

 

2

 

34

Định tính axít boric và muối borat.

Thực phẩm

28 TCVN183: 2003

 

0,1 %

 

 

1

 

35

Xác định dư lượng thuốc trừ sâu gốc Clo

- HCB

- Lindane

- Heptachlor

- Endrin

- Aldrin

- Dieldrin

- Cis chlordane

- Tran chlordane

- DDT

- DDE

- Chlorpyrifos

Nguồn gốc động vật

Phương pháp thử nội bộ 05.2-2 CL5/ST 03.18

GC/MS

 

 

9,0 ppb

1,21 ppb

9,61 ppb

2,88 ppb

11,49 ppb

11,76 ppb

2,91 ppb

2,5 ppb

18,49 ppb

34,94 ppb

2,02 ppb

X

 

3

 

36

Phương pháp phân tích nhanh tạp chất agar

 Tôm nguyên liệu và các sản phẩm của tôm/                                          Raw shrimp and shrimp Products

5.2CL5/ST3.12

 NAF 018/10

Định tính

0.1 %

 

 

1

 

37

Phương pháp phân tích nhanh tạp chất agar

 Thịt và sản phẩm của thịt

5.2CL5/ST3.13

 NAF 019/10

Định tính

0.2 %

 

 

1

 

38

Phương pháp phân tích nhanh tạp chất tinh bột, PVA

 Tôm nguyên liệu và các sản phẩm của tôm                                                       

Phương pháp thử nội bộ 05.2 CL5/ST 03.20

 

0.03 %

 

 

1

 

39

Phương pháp phân tích nhanh tạp chất CMC

 Tôm nguyên liệu

Phương pháp thử nội bộ 05.2 CL5/ST 03.21

 

0.2 %

 

 

1

 

40

Xác định hàm lượng nhóm Quinolones

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2 CL5/ST 03.22

ELISA

1 ppb

 

 

1

 

41

Xác định trichlofon - dichlorvos bằng sắc ký khí GC/MS

Sản phẩm có nguồn gốc từ động vật

AOAC 2007.01

GC/MS

10ppb

 

 

2

 

 

Xác định hàm lượng Trimethoprim

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.11

HPLC-PDA

15 ppb

X

 

2

 

 

Xác định hàm lượng Praziquantel

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.12

HPLC-PDA

30 ppb

X

 

2

 

 

Nalidixic acid

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.13

HPLC-FLD

10ppb

 

X

2

 

 

Histamin

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.14

HPLC-FLD

10ppm

X

 

2

 

 

Xác định hàm lượng nhóm Quinolones
-Oxolinic acid
-Flumequine
-Enprofloxacine
-Sarafloxacine
-Difloxacine
-Ofloxacine
-Norfloxacine
-Ciprofloxacine
-Danofloxacine

Thủy sản và sản phẩm thuỷ sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.6

LC/MS/MS

 

 

0,5 ppb
0,5 ppb
0,5 ppb
0,5 ppb
0,5 ppb
0,5 ppb
1,0 ppb
1,0 ppb
1,0 ppb

 

 

 

 

 

Xác định nhóm Nitroimidazoles 
MNZ-OH [1-(2-hydroxyethyl)-2-hydroxymethyl-5-nitroimidazole]
HMMNI [2-hydroxymethyl-1-methyl-5-nitroimidazole]
MNZ ( Metronidazole)
[1-(2-hydroxyethyl)-2-methyl-5-nitroimidazole]
RNZ ( Ronidazole)
[1-methyl-2-[(carbamoyloxy)methyl]-5-niroimidazole]
DMZ ( Dimetridazole)
[1,2-dimethyl-5-nitroimidazole]
IPZ-OH
[1-methyl-2-(2’-hydroxypropyl)-2-methyl-5-nitroimidazole]
IPZ (Ipronidazole)
[2-isopropyl-1-methyl-5-nitroimidazole]

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.7

LC/MS/MS

1,0 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Imidacloprid

Nông sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST6.8

LC/MS/MS

5 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Aldicarb

Nông sản

Phương pháp thử nội bộ

 05.2CL5/ST6.9

LC/MS/MS

5 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Clephalexin

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST6.10

LC/MS/MS

25 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Methyltestosterone

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.11

LC/MS/MS

0.5 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Spiramycin

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.12 

LC/MS/MS

30 ppb

 

 

 

 

 

Xác định nhóm beta-lactam
  -Ampicillin
  -Cloxacillin
  -Penicillin G   
  -Amoxcillin
  -Cefazoline

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.13 

 

LC/MS/MS

 

10 ppb
10 ppb
10 ppb
10 ppb
10 ppb

 

 

 

 

 

Xác định nhóm β2-agonists
   -Ractopamin
   -Ritodrin
   -Isoxsuprine

Thịt lợn

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.14 

LC/MS/MS

 

 

1 ppb
1 ppb
1 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Diethylstibestrol (DES)

Thịt

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.15

LC/MS/MS

0.5 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Methomyl

Nông sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.16

LC/MS/MS

25 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Methidathion

Nông sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.17

LC/MS/MS

25 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng nhóm Tetracyclines
  -Oxytetracycline
  -Tetracycline
  -Chlotetracycline
  -Doxycycline

Thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.18


LC/MS/MS

 

 

1 ppb
1 ppb
1 ppb
1 ppb

 

 

 

 

 

Xác định hàm lượng Ethoxyquin

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

5.2CL5/ST7.4

AOAC 2007.01

GC/MS

1,0 ppb

X

 

2

 

 

Xác định hàm lượng Ethoxyquin

thức ăn thủy sản

5.2CL5/ST7.5 

AOAC 2007.01

GC/MS

1,0 ppb

X

 

2

 

 

Xác định hàm lượng nhóm thuốc BVTV gốc Chlor hữu cơ
- Alpha HCH
- Beta HCH
- Gama HCH
- Heptachlor-exoepoxide
- Heptachlor
- Hexachlorobenzene (HCB)
- Alpha Endosulfan
- Beta Endosulfan

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST7.6

GC/ECD

10 ppb

X

 

3

 

 

Xác định hàm lượng nhóm thuốc BVTV gốc Chor hữu cơ
- Alpha HCH
- Beta HCH
- Gama HCH
- Heptachlor-exoepoxide
- Heptachlor
- Hexachlorobenzene (HCB)
- Alpha Endosulfan
- Beta Endosulfan

Nông sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST7.7

GC/ECD

10 ppb

X

 

3

 

 

Xác định dư lượng thuốc BVTV

Chlorpyrifos-methyl
Methacrifos
Fenitrothion
Forate
Fenthoate
Fenchlorfos

Nông sản

5.2CL5/ST7.8

 AOAC 2007.01, 2007 

5,0 ppb

GC/MS

 

 

3

 

 

Xác định dư lượng thuốc BVTV

Diazinon
Chlorpyrifos
Malathion

Nông sản

5.2CL5/ST7.9

 AOAC 2007.01, 2007 

 

 

 

5,0 ppb

5,0 ppb

5,0 ppb

 

GC/MS

X

 

2

 

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Bifenthrin

trans-permethrin

cis-permethrin  

Nông sản

5.2CL5/ST7.10

 AOAC 2007.01, 2007 

 

2 µg/kg

4 µg/kg

4 µg/kg

GC/MS

 

 

2

 

 

Xác định các kim loại Pb, Hg, Cd, As, Cu, Se… (*)

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST8.1

ICP-MS

5 ppb

X

 

2

 

 

Xác định các kim loại Pb, Hg, Cd, As, Cu, Se, Al…(*)

Nước

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST8.2

ICP-MS

1 ppb

X

 

2

 

 

Xác định các kim loại Pb, Cd, As, Ba (*)

Bao bì nhựa

Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST8.3

 ICP-MS

5 ppb

X

 

2

 

B

KIỂM NGHIỆM HÓA LÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định độ cứng tổng của nước- phương pháp chuẩn độ.

Nước

AOAC 973.52

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

2

Xác định nitrat bằng phương pháp so màu với salixilat

Nước

TCVN 4562-88

So màu

 

 

 

1

 

3

Xác đinh độ kiềm tổng bằng phương pháp chuẩn độ

 

Nước

TCVN 6636-2:2000, AOAC 973.143, 2320 B-APHA 1995

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

4

Xác đỊnh phospho bằng phương pháp trắc phổ dùng amonimolidat

Nước

TCVN 6202:1996 và phương pháp AOAC 973.55

So màu

 

 

 

1

 

5

Xác định hàm lượng Nitrit

( NO2- )

Nước

TCVN 6178:1996(TCVN 6258:1978)

So màu

0,0015mg/l

 

 

1

 

6

Phương pháp xác định độ oxy hóa (COD) bằng kalipermanganat.

Nước

TCVN 4565-88

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

7

Xác định nồng độ nhôm (Al)

Nước

Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử Pyrocathecol

So màu

 

 

 

1

 

8

Xác định hàm lượng Sắt (Fe)

Nước

AOAC 11.1.20 1997 TCVN 6177:1996

So màu

0,01mg/l

 

 

1

 

9

Xác định hàm lượng cặn trong nước

Nước

TCVN 4570-88 và AOAC 920.198

Khối lượng

 

 

 

1

 

10

 

Xác định độ nồng độ ion H+

Nước

AOAC 11.1.03 1997 hoặc TCVN 2605:78

pH kế

 

1,00

 

 

1

 

11

 

Xác định hàm lượng độ dẫn điện

Nước

AOAC 11.1.02 1997

(Máy CO.150)

Máy đo độ dẫn điện

0,1ms

 

 

1

 

12

Xác định hàm lượng Ammonium

Nước

TCVN 6179-1996

(TCVN 4563-1988)

 

0.003mg/l

 

 

1

 

 

Xác định tổng hàm lượng axit

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

TCVN 3702:2009 (TCVN 3702-90)

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

 

Xác định hàm lượng Ni tơ – axit amin

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

TCVN 3708-90

Chưng cất

 

 

 

1

 

 

Xác định hàm lượng Nitrat - Nitrit

Thực phẩm

10TCVN 452-2001; TCVN 7767:2007

So màu

 

 

 

1

 

 

Hàm lượng không tan

Muối

TCVN 3973 : 1984

Khối lượng

 

 

 

2

 

 

Xác định Cl-

Muối

TCVN 3973 : 1984

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

 

Xác định SO2-4

Muối

TCVN 3973 : 1984

Khối lượng

 

 

 

2

 

 

Xác định Ca2+

Muối

TCVN 3973 : 1984

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

 

Xác định Mg2+

Muối

TCVN 3973 : 1984

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

 

Cặn khô

Bao bì nhựa

QCVN 12-1 : 2011/BYT

Khối lượng

 

 

 

1

 

 

Xác định hàm lượng KMnO4

Bao bì, dụng cụ nhựa

QCVN 12-1 : 2011/BYT

Chuẩn độ

 

 

 

1

 

13

Xác định hàm lượng Clorua bằng chuẩn độ bạc nitrate với chỉ thị cromat

Nước

TCVN 6194-1996

AOAC 973.51:1995

Chuẩn độ

5mg/l

 

 

1

 

14

Xác định hàm lượng Sulphate (SO4-2)

Nước

TCVN 6200-1996

(AOAC 937. 57-1997)

So màu

10mg/l

 

 

1

 

15

Xác định hàm lượng canxi bằng phương pháp chuẨn độ EDTA

Nước

TCVN 6198:1996

Chuẩn độ

2 mg/l

 

 

1

 

16

Xác định độ màu

Nước

TCVN 6185 : 1996

 

 

 

 

1

 

17

Xác định độ đục

Nước

TCVN 6184 : 1996

 

 

 

 

1

 

18

Xác định Mùi

Nước

TCVN 6184 : 1996

 

 

 

 

1

 

19

Xác định Vị

Nước

TCVN 6184 : 1996

 

 

 

 

1

 

C

Sinh học:

 

 

 

 

 

 

 

 

01

Tổng số vi sinh vật hiếu khí.

Nước

ISO 6222: 1999

Màng lọc

> 1 CFU /100ml

X

 

3

 

02

Định lượng Coliform, E. coli bằng phương pháp màng lọc

Nước

ISO 9308-1: 2000

Màng lọc

> 1 CFU /100ml

X

 

2-3

 

03

Định lượng Enterococci bằng phương pháp màng lọc

Nước

ISO 7899-2: 2000

Màng lọc

> 1 CFU /100ml

X

 

2-3

 

04

Định lượng Clostridium

Nước

TCVN 6191-1: 1996 (ISO 6461-1: 1986)

MPN

> 1 MPN /100ml

/

 

2-4

 

TCVN 6191-1: 1996 (ISO 6461-2: 1986)

Màng lọc

> 1 CFU /100ml

/

 

2-4

 

05

Định lượng Coliform, E. coli

Nước

TCVN 6187-2: 1996 (ISO 9308-2: 1990)

MPN

> 1 MPN /100ml

/

 

2-4

 

06

Định lượng Enterococci

Nước

 ISO 7899-1: 1984)

MPN

> 1 MPN /100ml

/

 

2-4

 

07

Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí ở 30oC

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

NMKL 86 4thed: 2006

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

3

 

ISO 4833: 2003/ TCVN 4884: 2005

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

X

 

3

 

08

Định lượng coliforms bằng phương pháp đếm đĩa

Thực phẩm

NMKL 44 6thed: 2004

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

2

 

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 4832: 2007

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

X

 

2

 

09

Định lượng coliforms bằng phương pháp MPN

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 4831: 2006

MPN

> 2 MPN/g

X

 

2-3

 

10

Phát hiện coliforms

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 4831: 2006

Định tính

Định tính/g

X

 

2-3

 

11

Định lượng E. coli bằng phương pháp MPN

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 7251: 2005

MPN

> 2 MPN/g

X

 

2-4

 

12

Phát hiện E. coli.

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 7251: 2005

Định tính

Phát hiện/g

X

 

2-4

 

13

Định lượng Coliforms,  Coliform chịu nhiệt và E.coli bằng PP MPN

Thực phẩm

NMKL 96 3rded: 2003

MPN

> 2 MPN/g

X

 

2-4

 

14

Định lượng  Coliform chịu nhiệt và E.coli bằng PP đếm đĩa

Thực phẩm

NMKL 125 4thed: 2005

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

2-4

 

15

Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

NMKL144 3rd ed: 2005

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

X

 

2-3

 

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 21528-2: 2004

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

X

 

2-3

 

16

Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp MPN

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 21528-1: 2004

MPN

> 2 MPN/g

X

 

2-3

 

17

Phát hiện Enterobacteriaceae.

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 21528-1: 2004

Định tính

Định tính/g

X

 

2-3

 

18

Định lượng Staphylococci coagulase dương tính bằng kỹ thuật cấy trang trên môi trường Baird Parker

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

NMKL 66 4thed: 2003

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

2-3

 

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 6888-1: 2003/ TCVN 4830-1: 2005

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

X

 

2-3

 

19

Định lượng Staphylococcus aureus bằng phương pháp MPN

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 6888-3: 2003/TCVN 4830-3: 2005

MPN

> 2 MPN/g

X

 

2-4

 

20

Phát hiện Staphylococcus aureus

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 6888-3: 2003/TCVN 4830-3: 2005

Định tính

Định tính/g

X

 

2-4

 

21

Định lượng vi khuẩn kị khí khử sulphite

Thực phẩm

NMKL 56 3rded: 1994

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

2-3

 

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 15213: 2003

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

X

 

2-3

 

22

Định lượng Clostridium perfringens

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 7937: 2004

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

2-3

 

23

Định lượng Bacillus cereus giả định

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 7932: 2004/TCVN 4992: 2005

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

X

 

2-4

 

24

Phát hiện Camylobacter spp

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 10272-1: 2006

Định tính

Định tính/25g

X

 

3-5

 

25

Định lượng Campylobacter spp.

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 10272-2: 2006

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

3-5

 

26

Định tính Listeria monocytogenes

Thực phẩm

NMKL 136 3rd ed: 2004

Định tính

Định tính/25g

X

 

4-7

 

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 11290-1: 2004

Định tính

Định tính/25g

X

 

4-7

 

27

Định lượng Listeria monocytogenes

Thực phẩm

ISO 11290-2:2004

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

X

 

4-7

 

28

Phương pháp phát hiện Vibrio parahaemolyticus và Vibrio cholerae

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO: 21872-1: 2007

Định tính

Định tính/25g

X

 

3-4

 

Thực phẩm

BAM 2004

Định tính

Định tính/25g

X

 

3-4

 

29

Phát hiện các loài khác ngoài Vibrio parahaemoyticus và Vibrio cholera (Vibrio spp)

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 21872-2: 2007

Định tính

Định tính/25g

X

 

3-4

 

30

Phương pháp phát hiện Salmonella spp.

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO: 6579: 2002/TCVN 4829: 2005

Định tính

Định tính/25g

X

 

3-5

 

Thực phẩm

MNKL 71 5thed: 1999

Định tính

Định tính/25g

X

 

3-5

 

31

Phát hiện Shigella spp.

Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

ISO 21567: 2004

Định tính

Phát hiện/25g

X

 

3-5

 

Thực phẩm

NMKL 151: 1995

Định tính

Định tính/25g

X

 

3-5

 

33

Định lượng Enterococcus trong thực phẩm

Thực phẩm

MNKL 68 2nded: 1992

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

/

 

2-3

 

34

Định lượng tổng số nấm men, mốc

Thực phẩm

MNKL 98 4thed: 2005

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

/

 

5-7

 

35

Định lượng Vibrio spp.

Thực phẩm

MNKL 156 1996

Đếm khuẩn lạc

> 10 CFU/g

/

 

3-5

 

36

Phân tích virus đốm trắng WSSV

Tôm và giáp xác khác

Phương pháp thử nội bộ 06.2CLTY5/ST 3.1 và 06.2CLTY5/ST 3.3 (PCR)

PCR

10 copies

X

 

1-2

 

37

Phân tích virus đầu vàng YHV

Tôm

Phương pháp thử nội bộ 06.2CLTY5/ST 3.2 và 06.2CLTY5/ST 3.4 (PCR)

PCR

20 copies

X

 

1-2

 

38

Phân tích virus hoại tử  dưới vỏ và cơ quan tạo máu

Tôm

Phương pháp thử nội bộ 6.2CLTY5/ST 3.6 (PCR)

PCR

50 copies

X

 

1-2

 

39

Phân tích virus hội chứng Taura (TSV)

Tôm giống và sản phẩm tôm thịt

Phương pháp thử nội bộ 6.2CL5/ST 2.4 và 6.2CL5/ST 2.6 (PCR)

PCR

10 copies

/

 

1-2

 

40

Định lượng E. coli β-Glucuronidase dương tính bằng phương pháp đỗ đĩa.

Thực phẩm

ISO 16649-2: 2001

Đếm khuẩn lạc

 10 CFU/g

/

/

1

 

41

Định lượng E. coli β-Glucuronidase dương tính bằng phương pháp MPN

Thực phẩm

ISO 16649-3: 2005

MPN

> 3 MPN/g

/

/

2

 

42

Định tính Clostridium botulinum

Thực phẩm

AOAC 977.26

Định tính

Phát hiện/g

/

/

7

 

43

Định lượng Pseudomonas spp.

Thịt và thủy sản

ISO 13720: 2010

Đếm khuẩn lạc

≥ 10 CFU/g

/

/

2

 

 

 

Hoặc xem tại website http://www.nafiqad5.gov.vn

 

@Copyright by NAFIQAD. Số 10 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại:(04) 38310983 | Fax: (84-4)38317221 | Email: nafiqad@mard.gov.vn
Truy cập:     Online: