Danh sánh phòng thử nghiệm được chỉ định để phục vụ quản lý nhà nước (Cập nhật thời điểm tháng 4/2018)    
Cập nhật: 24/05/2018 06:31
Xem lịch sử tin bài

Danh sánh phòng thử nghiệm được chỉ định để phục vụ quản lý nhà nước (Cập nhật thời điểm tháng 4/2018)

TT

Tên phòng thử nghiệm

Mã số

Địa chỉ

Quyết định

Lĩnh vực

I

Phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Chỉ định theo Thông tư 16/2011/TT-BNNPTNT)

1       

Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm TP. Hồ Chí Minh

LAS - NN 05

Số 2 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM

368/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/01/16

- Thực phẩm: 83 chỉ tiêu hóa học, 15 chỉ tiêu sinh học;

- Phân bón: 7 chỉ tiêu hóa học, 6 chỉ tiêu sinh học; 

- Thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 3 chỉ tiêu hóa học;

- Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản: 70 chỉ tiêu hóa học, 12 chỉ tiêu sinh học;

- Nước dùng trong nông nghiệp: 20 chỉ tiêu hóa học

642/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thực phẩm, Thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản,Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, Nước dùng trong nông nghiệp, đất: 146 chỉ tiêu.

2       

Phòng thử nghiệm Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc Thú y Trung ương II

LAS - NN 08

521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình,                                            Thành phố Hồ Chí Minh

129/QĐ-QLCL ngày 4/5/2018

Thực phẩm, thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, chế phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản: 144 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học, 47chỉ tiêu sinh học.

3       

Phòng thử nghiệm Trạm Chẩn đoán Xét nghiệm và Điều trị - Chi Cục Thú y TPHCM

LAS - NN 10

151 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, TP.HCM.

2003/QĐ-BNN-KHCN ngày 1/6/2015

- Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi: 5 chỉ tiêu sinh học, 26 chỉ tiêu hoá học;

 - Nước dùng trong nông nghiệp: 01 chỉ tiêu sinh học, 7 chỉ tiêu hoá học;

- Thuốc thú y: 12 chỉ tiêu hoá học; 

- Bệnh động vật, thuỷ sản: 26 chỉ tiêu

644/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nước dùng trong nông nghiệp, thuốc thú y,  bệnh động vật, thuỷ sản:  57 chỉ tiêu

4       

Phòng thử nghiệm Trung tâm Chẩn đoán xét nghiệm Bệnh động vật thuộc Cơ quan Thú y Vùng VI

LAS - NN 11

521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM

4220/QĐ-BNN-KHCN ngày 23/10/2015

- Chẩn đoán bệnh: 55 chỉ tiêu;

- Thực phẩm: 27 chỉ tiêu sinh học, 24 chỉ tiêu hoá học;

- Thức ăn chăn nuôi: 14 chỉ tiêu sinh học, 11 chỉ tiêu hoá học.

645/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Chẩn đoán bệnh, Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi: 17  chỉ tiêu

5       

Phòng thử nghiệm thuộc Trung tâm Kiểm tra Vệ sinh Thú y Trung ương II

LAS - NN 13

521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM

366/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/1/2016

- Thực phẩm, mẫu bề mặt: 12 chỉ tiêu sinh học, 13 chỉ tiêu hóa học;

- Thức ăn chăn nuôi: 11 chỉ tiêu sinh học, 9 chỉ tiêu hóa học;

- Không khí, nước dùng, nước thải trong nông nghiệp: 3 chỉ tiêu sinh học, 33 chỉ tiêu hóa học.

640/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

- Thực phẩm, mẫu bề mặt: 12 chỉ tiêu sinh học, 13 chỉ tiêu hóa học;

- Thức ăn chăn nuôi: 11 chỉ tiêu sinh học, 9 chỉ tiêu hóa học;

- Không khí, nước dùng, nước thải trong nông nghiệp: 3 chỉ tiêu sinh học, 33 chỉ tiêu hóa học.

6       

Phòng Thử nghiệm thuộc Trung tâm kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung ương I - Cục Thú y

LAS - NN 18

 

Số 30/78 đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội

2132 /QĐ-BNN-KHCN ngày 2/6/2016

-Thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y: 122 chỉ tiêu hóa học, 25 chỉ tiêu sinh học;

- Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản: 61 chỉ tiêu hóa học, 11 chỉ tiêu sinh học.

641/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

-Thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y: 122 chỉ tiêu hóa học, 25 chỉ tiêu sinh học;

- Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản: 61 chỉ tiêu hóa học, 11 chỉ tiêu sinh học.

7       

Phòng kiểm nghiệm chất lượng  thuộc Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng Nông lâm thuỷ sản Thanh Hóa

LAS - NN 22

17 đường Dốc Ga, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

2999/QĐ-KHCN ngày 28/7/2015

-Thức ăn chăn nuôi, chế phẩm dung trong chăn nuôi: 17 chỉ tiêu hoá học;

-Phân bón: 5 chỉ tiêu hoá học;

- nước dùng trong nông nghiệp: 19 chỉ tiêu hoá học;

-thực phẩm: 6 chỉ tiêu hoá học.

2862/QĐ-KHCN ngày 11/7/ 2016

- Giống cây trồng: 6 chỉ tiêu hoá học;

- Phân bón: 3 chỉ tiêu sinh học;

- Thức ăn chăn nuôi: 8 chỉ tiêu sinh học, 2 chỉ tiêu hoá học.

646/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Nước tiểu gia súc: 01 chỉ tiêu

8       

Phòng thử nghiệm thuộc Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y Trung ương I

LAS - NN 30

 

Số 28, ngõ 78, đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội

1729/QĐ-BNN-KHCN ngày 10/5/2016

- Thực phẩm: 9 chỉ tiêu sinh học, 59 chỉ tiêu hoá học;

- Nước tiểu: 18 chỉ tiêu hoá học;

- Thức ăn chăn nuôi: 9 chỉ tiêu sinh học, 30 chỉ tiêu hoá học;

- Môi trường: 5 chỉ tiêu sinh học, 44 chỉ tiêu hoá học.

647/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thực phẩm, Nước tiểu, Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, Môi trường: 145 chỉ tiêu.

9       

Viện Di truyền Nông nghiệp thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam

LAS-NN 34

Km 2 Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

39/QĐ-QLCL ngày 18/01/2018

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi: 18 chỉ tiêu

10   

Phòng thử nghiệm Hóa Sinh thuộc Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Thuận

LAS - NN 39

Số 04, Nguyễn Hội, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận

365/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/1/2016

- Thực phẩm: 9 chỉ tiêu sinh học, 22 chỉ tiêu hóa học;

- Nước dùng trong nông nghiệp: 8 chỉ tiêu sinh học, 21 chỉ tiêu hóa học;

- Thức ăn chăn nuôi: 5 chỉ tiêu hóa học, 7 chỉ tiêu sinh học;

- Phân bón, đất: 3 chỉ tiêu sinh học, 3 chỉ tiêu hóa học.

649/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thực phẩm, Nước dùng trong nông nghiệp, Thức ăn chăn nuôi, Phân bón: 28 chỉ tiêu.

11   

Phòng Phân tích Trung tâm của Viện Thổ nhưỡng Nông hóa

LAS - NN 41

Phố Lê văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

2821/QĐ-BNN-KHCN ngày 8/7/2016

- Phân bón: 9 chỉ tiêu hoá học;

- Đất: 5 chỉ tiêu hoá học;

- Nước: 2 chỉ tiêu hoá học;

- Thực vật: 2 chỉ tiêu hoá học.

650/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Phân bón: 01 chỉ tiêu.

12   

Phòng thử nghiệm thuộc Khoa xét nghiệm - Trung tâm Y tế dự phòng Quảng Ninh

LAS - NN 45

Số 651, Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

5231/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/12/2016

- Thực phẩm: 34 chỉ tiêu hoá học, 37 chỉ tiêu sinh học;

- Dụng cụ vật liệu bao gói: 7 chỉtiêu sinh học, 01 chỉ tiêu hoá học;

- Nước sử dụng trong nông nghiệp: 1 chỉ tiêu hoá học, 9 chỉ tiêu sinh học.

651/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Nước dùng, nước thải trong nông nghiệp, Thức ăn thủy sản: 26 chỉ tiêu.

13   

Phòng thử nghiệm  thuộc Trung tâm dịch vụ phân tích thí nghiệm thành phố Hồ Chí Minh -Chi nhánh Cần Thơ

LAS - NN

48

F2-67; F2-68 đường số 6, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ

367/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/01/16

- Thực phẩm: 9 chỉ tiêu sinh học, 28 chỉ tiêu hóa học;

- Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản: 5 chỉ tiêu sinh học, 13 chỉ tiêu hóa học;

- Phân bón: 3 chỉ tiêu sinh học, 3 chỉ tiêu hóa học;

- Đất trồng trọt: 1 chỉ tiêu hóa học;

- Nước dùng trong nông nghiệp: 3 chỉ tiêu sinh học, 14 chỉ tiêu hóa học.

648/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, Phân bón, Đất trồng trọt, Nước dùng trong nông nghiệp: 44 chỉ tiêu.

14   

Trung tâm kỹ thuật thí nghiệm và ứng dụng khoa học công nghệ Đồng tháp

LAS - NN 58

Đường Bờ Kè, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

4541/QĐ-TY-KH ngày 5/11/2015

- Thức ăn chăn nuôi: 7 chỉ tiêu sinh học, 8 chỉ tiêu hoá học;

- Nước dùng trong nông nghiệp: 18 chỉ tiêu hoá học, 5 chỉ tiêu sinh học;

- Thực phẩm: 23 chỉ tiêu hoá học, 7 chỉ tiêu sinh học.

652/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Nước dùng trong nông nghiệp, Thực phẩm: 10 chỉ tiêu

15   

Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1

LAS - NN 63

Số 51 Lê Lai, Q. Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 

5232/QĐ-BNN-KHCN ngày  15/12/2016

- Thực phẩm: 34 chỉ tiêu hoá học, 37 chỉ tiêu sinh học;

- Dụng cụ, vật liệu bao gói: 1 chỉ tiêu hoá học, 7 chỉ tiêu sinh học;

- Nước sử dụng trong nông nghiệp: 1 chỉ tiêu hoá học, 9 chỉ tiêu sinh học.

653/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thực phẩm, nước sử dụng trong nông nghiệp:  2 chỉ tiêu.

56/QĐ-QLCL ngày 23/02/2018

Thực phẩm, nước chế biến thực phẩm, muối: 17 chỉ tiêu hóa học.

16   

Trung tâm phân tích và chứng nhận Hà Nội

LAS - NN 77

Cở sở 1: tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Cơ sở 2: Số 143, Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội

24/QĐ-BNN-KHCN ngày  6/01/2016

- Thực phẩm: 7 chỉ tiêu sinh học, 22 chỉ tiêu hoá học;

- Thức ăn chăn nuôi: 3 chỉ tiêu sinh học, 9 chỉ tiêu hoá học;

- Phân bón: 1 chỉ tiêu hoá học;

- Đất: 1 chỉ tiêu hoá học;

- Nước dùng trong nông nghiệp: 8 chỉ tiêu hoá học.

654/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, phân bón, Đất, nước dùng trong nông nghiệp: 27 chỉ tiêu.

84/QĐ-QLCL ngày 23/03/2018

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi: 10 chỉ tiêu hóa học, 05 chỉ tiêu sinh học

17

Trung tâm Phân tích và Kiểm nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định

LAS – NN 82

173-175 Phan Bội Châu, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

16/QĐ-QLCL ngày 3/1/2018

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nước sử dụng trong nông nghiệp: 5 chỉ tiêu sinh học và 14 chỉ tiêu hóa học

18

Trạm Chẩn đoán Xét nghiệm Thú y - Chi Cục Thú y Đồng Nai

LAS - NN 102

Ấp Long Khánh 2, xã Tam Phước, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

4542 /QĐ-BNN-KHCN ngày 5/11/2015

- Thực phẩm, nước chăn nuôi: 03 chỉ tiêu

- Bệnh động vật: 06 chỉ tiêu.

II

Phòng thử nghiệm an toàn thực phẩm (Chỉ định theo Thông tư  số 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT)

1

Trung tâm Chất lượng Nông lâm Thuỷ sản vùng 2

005/2014/BNN - KNTP

167-175, Đường Chương Dương, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

ĐT:05113836155

Fax: 05113836154

622/QĐ-QLCL ngày 27/12/2017

Chi định: 38 chỉ tiêu sinh học, 63 chỉ tiêu hóa học.

2

Trung tâm Chất lượng Nông lâm Thuỷ sản vùng 3

015/2016/BNN-KNTP

1105 Lê Hồng Phong, Bình Tân, Nha Trang, Khánh Hoà

ĐT: 0583884812

Fax: 0583884811

156/QĐ-QLCL ngày 15/4/2016

Thực phẩm: 02 nhóm chỉ tiêu hóa học

502/QĐ-QLCL ngày 30/12/2016

Bổ sung: 34 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học, 40 chỉ tiêu sinh học

607/QĐ-QLCL ngày 22/12/2017

Bổ sung: 2 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học, 4 chỉ tiêu sinh học

3

PKN của Cty Intertek Việt Nam chi nhánh Cần Thơ

011/2016/BNN-KNTP

M10-M13 KĐT Nam sông Cần Thơ, Thanh Thuận, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, Cần Thơ

ĐT: 07103917887                07103917887      

Fax: 07103917711

48/ QĐ-QLCL ngày 08/01/2016

Thực phẩm: 08 chỉ tiêu hóa học và 14 chỉ tiêu sinh học

213/QĐ-QLCL ngày 17/5/2016

Bổ sung 01 chỉ tiêu hóa học

236/QĐ-QLCL ngày 28/3/2017

Bổ sung 06 chỉ tiêu hóa học

4

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2

010/2015/BNN-KNTP

Số 2 Ngô Quyền Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng

534/QĐ-QLCL ngày 21/12/2015

Thực phẩm: 10 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học và 01 chỉ tiêu sinh học

25/QĐ-QLCL ngày 16/1/2018

Thực phẩm: 7 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học và 11 chỉ tiêu sinh học

5

Trung tâm Phân tích và Kiểm đinh hàng hóa xuất nhập khẩu - Chi nhánh Công ty TNHH Thiết bị KHKT Hải Ly

003/2014/BNN-KNTP

A8 đường số 1, KDC Phú An, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, Cần Thơ.

294/QĐ-QLCL ngày 22/5/2017

Thực phẩm: 8 chỉ tiêu sinh học, 6 chỉ tiêu hóa học

6

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3

001/2014/BNN-KNTP

Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Đồng Nai

ĐT: 0613836212

Fax: 0613836298

527/QĐ-QLCL ngày 26/10/2017

Thực phẩm: 19 chỉ tiêu sinh học, 105 chỉ tiêu hóa học

7

PKN của Công ty TNHH Eurofins Sắc ký Hải Đăng

009/2015/BNN-KNTP

Lô E2b-3, Đường D6, Khu công nghệ cao, phường tân Phú, Quận 9, Tp HCM

509/ QĐ-QLCL ngày 8/12/2015

Thực phẩm: 18 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học, 12 chỉ tiêu sinh học

433/QĐ-QLCL ngày 23/8/2017

Thực phẩm: 10 chỉ tiêu sinh học, 17 chỉ tiêu hóa học

8

CSKN Công ty TNHH WARRANTEK

006/2014/BNN-KNTP

Số 44-46, đường số 8, KDC 586, Khu vực Thạnh Thuận, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP Cần Thơ

22/QĐ-QLCL ngày 10/01/2018

Thực phẩm: 15 chỉ tiêu sinh học và 25 chỉ tiêu hóa học

9

Công ty Hoàn Vũ

018/2017/BNN-KNTP

215 Phan Anh, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, tp. HCM

395/QĐ-QLCL ngày 10/7/2017

Thực phẩm: 28 chỉ tiêu hóa học

10

Trung tâm kiểm nghiệm CTU – MeKong Lab (công ty Nho Nho)

019/2017/BNN-KNTP

K2-17, Đường Võ Nguyên Giáp, phướng Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ

436/QĐ-QLCL ngày 24/8/2017

Thực phẩm: 19 chỉ tiêu hóa học, 24 chỉ tiêu sinh học

III

Phòng thử nghiệm (Chỉ định theo Thông tư 16/2011/TT-BNNPTNT và Thông tư  số 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT)

1

PKN của công ty SGS Việt Nam

LAS – NN 99

Lô III/21, đường 19/15A, khu công nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh

ĐT: 08 38160999

Fax: 08 38160996

900/QĐ-BNN-KHCN ngày 19/3/2015

( đã hết hiệu lực )

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi: 16 chỉ tiêu sinh học, 80 chỉ tiêu hóa học;

Nước nuôi trồng thủy sản: 3 chỉ tiêu sinh học.

 656/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018  Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi: 24 chỉ tiêu.

017/2017/BNN-KNTP

05/QĐ-QLCL ngày 17/1/17

Thực phẩm: 6 chỉ tiêu hóa học, 8 chỉ tiêu sinh học

2

Trung tâm Chất lượng Nông lâm Thuỷ sản vùng 4

LAS -NN 87

Trụ sở chính và Phòng kiểm nghiệm sinh học: 30 Hàm Nghi, Quận 1, TP HCM

Phòng kiểm nghiệm hóa học: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh

ĐT:0839146944

Fax:083914 2161

1681/QĐ-BNN-KHCN ngày 9/5/2016

Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản: 24 chỉ tiêu hoá học, 7 chỉ tiêu sinh học.

655/QĐ-BNN-QLCL ngày 23/02/2018

(QĐ đình chỉ)

Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản: 30 chỉ tiêu.

016/2016/BNN-KNTP

498/QĐ-QLCL ngày 29/12/2016

Thực phẩm: 69 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học và 36 chỉ tiêu sinh học

81/QĐ-QLCL ngày 19/03/2018

Thực phẩm: 31 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học và 14 chỉ tiêu sinh học

3

Trung tâm Chất lượng Nông lâm Thuỷ sản vùng 5

LAS NN 84

57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau

ĐT: 07803567409

Fax: 07803830062

48/QĐ-QLCL ngày 06/2/2018

Xét nghiệm dịch bệnh thủy sản: 03 chỉ tiêu sinh học, bao bì: 01 chỉ tiêu hóa học.

012/2016/BNN-KNTP

97/QĐ-QLCL ngày 07/3/2016

Thực phẩm: 05 chỉ tiêu sinh học

501/QĐ-QLCL ngày 30/12/2016

Thực phẩm: 53 chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu hóa học và 30 chỉ tiêu sinh học

4

Trung tâm chất lượng Nông lâm Thuỷ sản vùng 6

LAS NN 85

386C, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thuỷ, Cần Thơ

ĐT: 071.3884017

Fax: 071. 3884697

70/QĐ-QLCL ngày 12/3/2018

Thực phẩm, nước nuôi trồng, thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thực ăn chăn nuôi: 104 chỉ tiêu/ nhóm chỉ tiêu hóa học, 46 chỉ tiêu sinh học.

002/2014/BNN-KNTP

277/QĐ-QLCL ngày 28/4/17

Thực phẩm: 41 chỉ tiêu hóa học,41 chỉ tiêu sinh học



Về trang trước Bản in Gửi email Về đầu trang

Các tin khác

Copyright by NAFIQAD
Thiết kế và phát triển bởi NEVICO